做手脚

做手脚
zuòshǒujiǎo
tố thủ cước

làm trò gian lận; can thiệp gian dối; thao túng bất chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm trò gian lận; can thiệp gian dối; thao túng bất chính

    • Anh ta thích giở trò sau lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.