做局

做局
zuò
tố cục

bày mưu gài bẫy; dàn dựng cạm bẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bày mưu gài bẫy; dàn dựng cạm bẫy

    • Anh ta muốn giăng bẫy hãm hại tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.