做完

做完
zuòwán
tố hoàn

xong; hoàn thành; kết thúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    • Tôi đã làm xong bài tập rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.

  2. động từ

    làm xong; hoàn thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.