做媒

做媒
zuòméi
tố môi

làm mai; làm mối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm mai; làm mối

    • Cô ấy thích làm mai mối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.