做伴儿

做伴儿
zuòbànr
tố bạn nhi

làm bạn; cùng đi cùng về

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bạn; cùng đi cùng về(kế thừa)

    • Tôi thích bầu bạn với bạn bè.

  2. động từ

    đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.