做人家

做人家
zuòrénjiā
tố nhân gia

sống tiết kiệm; tằn tiện trong chi tiêu gia đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống tiết kiệm; tằn tiện trong chi tiêu gia đình

    • Cô ấy rất biết cách sống tiết kiệm.

  2. tính từ

    tiết kiệm; tần tiện trong chi tiêu gia đình

    • Cô ấy rất biết cách chi tiêu tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.