做为

做为
zuòwéi
tố vi

làm; đóng vai trò là; với tư cách là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm; đóng vai trò là; với tư cách là

    • Anh ấy rất có trách nhiệm khi làm giáo viên.

  2. động từ

    dùng sai thay cho "tác vi" (với tư cách; hành động)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.