偏黄

偏黄
piānhuáng
thiên hoàng

hơi vàng; ngả vàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hơi vàng; ngả vàng

    • Bộ quần áo này hơi ngả vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.