- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
cứ phải; nhất định phải (dù bị phản đối)
cứ phải; nhất định phải (dù bị phản đối)
Anh ấy cứ nhất định phải làm như vậy.
cứ phải làm; nhất định làm (dù sao đi nữa)
Anh ấy cứ muốn làm như vậy.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
cứ phải; nhất định phải (dù bị phản đối)
cứ phải; nhất định phải (dù bị phản đối)
Anh ấy cứ nhất định phải làm như vậy.
cứ phải làm; nhất định làm (dù sao đi nữa)
Anh ấy cứ muốn làm như vậy.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.