偏要

偏要
piānyào
thiên yếu

cứ phải; nhất định phải (dù bị phản đối)

2 nghĩa#22209
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cứ phải; nhất định phải (dù bị phản đối)

    • Anh ấy cứ nhất định phải làm như vậy.

  2. trạng từ

    cứ phải làm; nhất định làm (dù sao đi nữa)

    • Anh ấy cứ muốn làm như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.