偏蚀

偏蚀
piānshí
thiên thực

nhật thực/nguyệt thực một phần; thiên thực một phần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhật thực/nguyệt thực một phần; thiên thực một phần

    • Thiên thực là một hiện tượng thiên văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.