偏航

偏航
piānháng
thiên hàng

lệch hướng; chệch khỏi hành trình (của tàu thuyền hoặc máy bay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lệch hướng; chệch khỏi hành trình (của tàu thuyền hoặc máy bay)

    • Máy bay đã lệch hướng.

  2. động từ

    lệch hướng; chệch khỏi hành trình (trong hàng không: xoay trục đứng)

    • Máy bay bị lệch hướng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.