偏置

偏置
piānzhì
thiên trí

lệch; độ lệch; bù trừ (kỹ thuật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệch; độ lệch; bù trừ (kỹ thuật)

    • Hệ thống này có độ lệch.

  2. danh từ

    điện áp phân cực; thiên áp (điện tử học)

    • Mạch điện này cần phân cực.

  3. danh từ

    điện áp lệch; điện áp phân cực

    • Mạch điện này cần điện áp phân cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.