偏移

偏移
piān
thiên di

độ lệch; dịch chuyển; sai lệch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ lệch; dịch chuyển; sai lệch

    • Vật thể này đã bị dịch chuyển.

  2. động từ

    độ lệch; sai lệch; thiên sai

    • Kết quả này có sự sai lệch so với dự kiến.

  3. động từ

    lệch; độ lệch; bù trừ (kỹ thuật)

    • Dữ liệu này có độ lệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.