偏科

偏科
piān
thiên khoa

học lệch; học thiên lệch môn (chú trọng một số môn mà bỏ bê môn khác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học lệch; học thiên lệch môn (chú trọng một số môn mà bỏ bê môn khác)

    • Anh ấy học lệch môn rất nghiêm trọng.

  2. động từ

    học lệch môn; giỏi lệch (chỉ giỏi một số môn, yếu các môn còn lại)

    • Anh ấy học lệch rất nghiêm trọng.

  3. động từ

    học lệch môn; mất cân bằng các môn học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.