- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
học lệch; học thiên lệch môn (chú trọng một số môn mà bỏ bê môn khác)
học lệch; học thiên lệch môn (chú trọng một số môn mà bỏ bê môn khác)
Anh ấy học lệch môn rất nghiêm trọng.
học lệch môn; giỏi lệch (chỉ giỏi một số môn, yếu các môn còn lại)
Anh ấy học lệch rất nghiêm trọng.
học lệch môn; mất cân bằng các môn học
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
học lệch; học thiên lệch môn (chú trọng một số môn mà bỏ bê môn khác)
học lệch; học thiên lệch môn (chú trọng một số môn mà bỏ bê môn khác)
Anh ấy học lệch môn rất nghiêm trọng.
học lệch môn; giỏi lệch (chỉ giỏi một số môn, yếu các môn còn lại)
Anh ấy học lệch rất nghiêm trọng.
học lệch môn; mất cân bằng các môn học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.