偏瘫

偏瘫
piāntān
thiên than

liệt nửa người; liệt một bên (hemiplegia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liệt nửa người; liệt một bên (hemiplegia)

    • Anh ấy bị liệt nửa người do đột quỵ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.