偏疼

偏疼
piānténg
thiên đông

yêu chiều thiên vị (người nhỏ hơn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu chiều thiên vị (người nhỏ hơn)

    • Cha mẹ không nên thiên vị một đứa trẻ.

  2. động từ

    yêu chiều thiên vị; cưng một đứa hơn đứa khác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.