- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
sự thiên tích; sự phân ly (luyện kim)
sự thiên tích; sự phân ly (luyện kim)
Sự thiên tích là một hiện tượng trong vật liệu kim loại.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
sự thiên tích; sự phân ly (luyện kim)
sự thiên tích; sự phân ly (luyện kim)
Sự thiên tích là một hiện tượng trong vật liệu kim loại.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.