偏析

偏析
piān
thiên tích

sự thiên tích; sự phân ly (luyện kim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự thiên tích; sự phân ly (luyện kim)

    • Sự thiên tích là một hiện tượng trong vật liệu kim loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.