偏极

偏极
piān
thiên cực

phân cực (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân cực (vật lý)

    • Phân cực là một khái niệm trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.