偏护

偏护
piān
thiên hộ

bao che; thiên vị bảo vệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao che; thiên vị bảo vệ

    • Anh ấy luôn bao che cho bạn bè của mình.

  2. động từ

    bao che; thiên vị bảo vệ

    • Bạn không thể thiên vị anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.