偏执
偏执
thiên chấp
cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm
2 nghĩa#19400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm
- 。
Anh ấy là một người cố chấp.
- 貳形tính từ
cố chấp; paranoia (tâm lý) bị hoang tưởng; cực đoan một chiều
- 。
Anh ấy hơi hoang tưởng.
Đang tải…
偏执
Phồn thể偏執
thiên chấp
cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm
2 nghĩa#19400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm
- 。
Anh ấy là một người cố chấp.
- 貳形tính từ
cố chấp; paranoia (tâm lý) bị hoang tưởng; cực đoan một chiều
- 。
Anh ấy hơi hoang tưởng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại