Tới nội dung chính

偏执

偏执
piānzhí
thiên chấp

cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm

2 nghĩa#19400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm

    • 。

      Anh ấy là một người cố chấp.

  2. 貳形tính từ

    cố chấp; paranoia (tâm lý) bị hoang tưởng; cực đoan một chiều

    • 。

      Anh ấy hơi hoang tưởng.

偏
piān
thiên
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu