偏执

偏执
piānzhí
thiên chấp

cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm

2 nghĩa#19400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp; thiên kiến cực đoan; bám chặt vào một quan niệm

    • Anh ấy là một người cố chấp.

  2. tính từ

    cố chấp; paranoia (tâm lý) bị hoang tưởng; cực đoan một chiều

    • Anh ấy hơi hoang tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.