偏心眼

偏心眼
piānxīnyǎn
thiên tâm nhãn

độ lệch; sai lệch; thiên lệch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độ lệch; sai lệch; thiên lệch

    • Bạn không thể thiên vị.

  2. danh từ

    thiên vị; thiếu công bằng

    • Anh ấy luôn thiên vị.

  3. động từ

    thiên vị; thiếu công bằng

    • Bạn không thể thiên vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.