偏心率

偏心率
piānxīn
thiên tâm luật

độ lệch tâm; hệ số lệch tâm (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ lệch tâm; hệ số lệch tâm (toán học)

    • Độ lệch tâm của hình elip này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.