偏宠

偏宠
piānchǒng
thiên sủng

yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người

    • Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa trẻ nào.

  2. động từ

    thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho

  3. động từ

    yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.