假面具

假面具
jiǎmiàn
giả diện cụ

mặt nạ; bộ mặt giả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nạ; bộ mặt giả

    • Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ.

  2. danh từ

    mặt nạ; (bóng) bộ mặt giả tạo

    • Anh ấy luôn đeo một chiếc mặt nạ giả dối.

  3. danh từ

    mặt nạ; bộ mặt giả tạo

    • Anh ấy đang đeo mặt nạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.