- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
thức giả định; ngữ khí giả thiết
thức giả định; ngữ khí giả thiết
Giả thiết ngữ khí rất phổ biến trong tiếng Anh.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thức giả định; ngữ khí giả thiết
thức giả định; ngữ khí giả thiết
Giả thiết ngữ khí rất phổ biến trong tiếng Anh.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.