假设性

假设性
jiǎshèxìng
giả thiết tính

mang tính giả thuyết; tính giả định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mang tính giả thuyết; tính giả định

    • Đây là một câu hỏi giả định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.