假手于人

假手于人
jiǎshǒurén
giả thủ vu nhân

mượn tay người khác để làm việc của mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mượn tay người khác để làm việc của mình [thành ngữ]

    • Việc này không thể nhờ người khác làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.