假慈悲

假慈悲
jiǎbēi
giả từ bi

lòng từ bi giả tạo; thương hại giả vờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng từ bi giả tạo; thương hại giả vờ

    • Lòng từ bi giả tạo của anh ta khiến người ta ghê tởm.

  2. danh từ

    lòng từ bi giả tạo; giả vờ nhân từ

    • Lòng từ bi giả dối của anh ta khiến người ta ghê tởm.

  3. danh từ

    lòng từ bi giả tạo; nước mắt cá sấu

    • Anh ta đang rơi những giọt nước mắt cá sấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.