假寐

假寐
jiǎmèi
giả mị

giả vờ ngủ; chợp mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ ngủ; chợp mắt

    • Anh ấy ngồi trên ghế thiu thiu ngủ.

  2. động từ

    ngủ gà ngủ gật; chợp mắt giả vờ ngủ

    • Tôi thích ngủ trưa trên ghế sofa.

  3. động từ

    chợp mắt; giả vờ ngủ

    • Anh ấy ngủ gật trong cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.