假吏

假吏
jiǎ
giả lại

quan lại tạm quyền; quyền tri huyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan lại tạm quyền; quyền tri huyện

  2. danh từ

    quan lại tạm thời (thời xưa)

    • Anh ấy là một giả lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.