假名

假名
jiǎmíng
giả danh

tên giả; bí danh

6 nghĩa#18539
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên giả; bí danh

    • Anh ấy đã đăng ký tài khoản bằng tên giả.

  2. danh từ

    bút danh; tên giả; bí danh

    • Anh ấy đã xuất bản bài báo dưới bút danh.

  3. danh từ

    bút danh; tên giả

    • Anh ấy đã xuất bản tiểu thuyết dưới bút danh.

  4. danh từ

    tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)

  5. danh từ

    tên giả; (trong tiếng Nhật) chữ kana (hiragana và katakana)

    • Kana là chữ viết của tiếng Nhật.

  6. danh từ

    chữ kana (Nhật Bản); tên giả

    • Bạn biết viết kana không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.