- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tên giả; bí danh
tên giả; bí danh
Anh ấy đã đăng ký tài khoản bằng tên giả.
bút danh; tên giả; bí danh
Anh ấy đã xuất bản bài báo dưới bút danh.
bút danh; tên giả
Anh ấy đã xuất bản tiểu thuyết dưới bút danh.
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
tên giả; (trong tiếng Nhật) chữ kana (hiragana và katakana)
Kana là chữ viết của tiếng Nhật.
chữ kana (Nhật Bản); tên giả
Bạn biết viết kana không?
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tên giả; bí danh
tên giả; bí danh
Anh ấy đã đăng ký tài khoản bằng tên giả.
bút danh; tên giả; bí danh
Anh ấy đã xuất bản bài báo dưới bút danh.
bút danh; tên giả
Anh ấy đã xuất bản tiểu thuyết dưới bút danh.
tên giả; bí danh; (tiếng Nhật) kana (chữ giả danh)
tên giả; (trong tiếng Nhật) chữ kana (hiragana và katakana)
Kana là chữ viết của tiếng Nhật.
chữ kana (Nhật Bản); tên giả
Bạn biết viết kana không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.