假充

假充
jiǎchōng
giả sung

giả danh; mạo danh; giả vờ là

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả danh; mạo danh; giả vờ là

    • Anh ta giả làm cảnh sát.

  2. động từ

    giả vờ; giả mạo; đóng giả

  3. động từ

    giả vờ; mạo xưng; giả mạo

    • Anh ta giả mạo cảnh sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.