假借义

假借义
jiǎjiè
giả tá nghĩa

nghĩa giả tá (nghĩa mượn âm của một chữ được dùng thay cho chữ đồng âm, ví dụ chữ "nhi" vốn nghĩa là "râu" nhưng mượn dùng với nghĩa "và")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa giả tá (nghĩa mượn âm của một chữ được dùng thay cho chữ đồng âm, ví dụ chữ "nhi" vốn nghĩa là "râu" nhưng mượn dùng với nghĩa "và")

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.