倾轧

倾轧
qīng
khuynh yết

chèn ép; tranh giành quyền lực (trong nội bộ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chèn ép; tranh giành quyền lực (trong nội bộ)

    • Họ xung đột lẫn nhau.

  2. động từ

    đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực

    • Họ đấu đá lẫn nhau.

  3. động từ

    chèn ép; đấu đá nội bộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.