倾巢

倾巢
qīngcháo
khuynh sào

kéo cả tổ ra; xuất động toàn bộ lực lượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kéo cả tổ ra; xuất động toàn bộ lực lượng

    • Kẻ địch đã xuất quân toàn bộ.

  2. danh từ

    xuất động toàn bộ (cả băng/tổ); huy động toàn lực

    • Kẻ địch xuất quân toàn lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.