倾城

倾城
qīngchéng
khuynh thành

(của) khắp cả thành; (bóng) nghiêng thành (nhan sắc tuyệt trần)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (của) khắp cả thành; (bóng) nghiêng thành (nhan sắc tuyệt trần)

    • Người đẹp khuynh thành.

  2. tính từ

    nghiêng thành; (bóng) tuyệt sắc khuynh thành (sắc đẹp làm nghiêng đổ cả thành)

    • Cô ấy có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành.

  3. tính từ

    nghiêng thành; tuyệt sắc (chỉ vẻ đẹp của người phụ nữ)

    • Cô ấy đúng là một mỹ nữ nghiêng nước nghiêng thành.

  4. động từ

    nghiêng nước nghiêng thành; (bóng) tuyệt sắc (nhan sắc làm nghiêng đổ cả thành)

    • Vẻ đẹp của cô ấy đủ để khuynh thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.