倾危

倾危
qīngwēi
khuynh nguy

nghiêng ngã, nguy nan; trên bờ vực sụp đổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêng ngã, nguy nan; trên bờ vực sụp đổ

    • Đất nước này đang trong tình trạng nguy hiểm.

  2. tính từ

    nghiêng ngả nguy nan; lâm nguy

    • Đất nước đang trong tình trạng nguy hiểm.

  3. tính từ

    nghiêng ngả, nguy hiểm; (của người) gian nguy, phản trắc

    • Anh ấy là một người xảo quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.