倾佩

倾佩
qīngpèi
khuynh bội

khâm phục; ngưỡng mộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khâm phục; ngưỡng mộ

    • Tôi rất khâm phục tài năng của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.