值当

值当
zhídang
trị đương

(khẩu) đáng; xứng đáng; đáng công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) đáng; xứng đáng; đáng công

    • Khoản tiền này chi tiêu rất đáng giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.