值守

值守
zhíshǒu
trị thủ

trực gác; canh gác; túc trực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trực gác; canh gác; túc trực

    • Anh ấy trực đêm nay.

  2. động từ

    trực gác; canh gác

    • Anh ấy đã thức canh cả đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.