值域

值域
zhí
trị vực

miền giá trị; tập giá trị (của hàm số)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miền giá trị; tập giá trị (của hàm số)

    • Miền giá trị của hàm số này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.