债主

债主
zhàizhǔ
trái chủ

chủ nợ; chủ nợ; trái chủ

1 nghĩa#41673
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nợ; chủ nợ; trái chủ

    • Anh ấy là một chủ nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.