/
倪桂珍
倪桂珍
nghê quế trân
Nghê Quế Trân (1869–1931), mẹ của Tống Ái Linh, Tống Khánh Linh và Tống Mỹ Linh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nghê Quế Trân (1869–1931), mẹ của Tống Ái Linh, Tống Khánh Linh và Tống Mỹ Linh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
倪桂珍
Phồn thể倪
nghê quế trân
Nghê Quế Trân (1869–1931), mẹ của Tống Ái Linh, Tống Khánh Linh và Tống Mỹ Linh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nghê Quế Trân (1869–1931), mẹ của Tống Ái Linh, Tống Khánh Linh và Tống Mỹ Linh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại