Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
倪柝声
倪柝声
nghê thác thanh
Nghê Thác Thanh (tên thật của Watchman Nee, 1903–1972, nhà truyền giáo Cơ Đốc người Trung Quốc có ảnh hưởng lớn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nghê Thác Thanh (tên thật của Watchman Nee, 1903–1972, nhà truyền giáo Cơ Đốc người Trung Quốc có ảnh hưởng lớn)
- 。
Nghi Thác Thanh là một nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo Trung Quốc có ảnh hưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ倪柝声
Phồn thể倪柝聲
nghê thác thanh
Nghê Thác Thanh (tên thật của Watchman Nee, 1903–1972, nhà truyền giáo Cơ Đốc người Trung Quốc có ảnh hưởng lớn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nghê Thác Thanh (tên thật của Watchman Nee, 1903–1972, nhà truyền giáo Cơ Đốc người Trung Quốc có ảnh hưởng lớn)
- 。
Nghi Thác Thanh là một nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo Trung Quốc có ảnh hưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại