倦怠

倦怠
juàndài
quyện đãi

mệt mỏi; uể oải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; uể oải

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    mệt mỏi; uể oải; kiệt sức

  3. tính từ

    mệt mỏi; chán nản; uể oải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.