倡言

倡言
chàngyán
xướng ngôn

đề xướng; khởi xướng; vận động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề xướng; khởi xướng; vận động

    • Anh ấy đề xuất bảo vệ môi trường.

  2. động từ

    đề xướng; đề ra (ý kiến)

  3. động từ

    khởi xướng; đề xướng

    • Anh ấy khởi xướng việc bảo vệ môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.