借着

借着
jièzhe
tá trước

nhờ vào; thông qua; bằng cách tận dụng

1 nghĩa#31126
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    nhờ vào; thông qua; bằng cách tận dụng

    • Nhờ cơ hội này, chúng tôi đã quen biết nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.