借此

借此
jiè
tá thử

nhân đây; nhân cơ hội này; lấy cớ này

1 nghĩa#15408
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhân đây; nhân cơ hội này; lấy cớ này

    • Nhân cơ hội này, tôi muốn cảm ơn mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.