借指

借指
jièzhǐ
tá chỉ

dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ

  2. động từ

    dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị

    • Từ này ám chỉ điều gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.