- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)(kế thừa)
Thông giả tự là một hiện tượng phổ biến trong các tài liệu cổ của Trung Quốc.
dùng chữ thông giả (dùng một chữ thay thế cho chữ khác có âm gần giống)(kế thừa)
Thông giả tự rất phổ biến trong văn cổ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)(kế thừa)
Thông giả tự là một hiện tượng phổ biến trong các tài liệu cổ của Trung Quốc.
dùng chữ thông giả (dùng một chữ thay thế cho chữ khác có âm gần giống)(kế thừa)
Thông giả tự rất phổ biến trong văn cổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.